Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhân dân" (1)

nhân dân
Tiếng Anh Danh từpeople (of a nation)
Từ vựng của tôi
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
The Party always serves the interests of the people.

swap_horiz Từ liên quan "nhân dân" (5)

ủy ban nhân dân
phát
Tiếng Anh Danh từpeople's committee
Từ vựng của tôi
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
ủy ban nhân dân tỉnh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
hội đồng nhân dân tỉnh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
phó chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "nhân dân" (5)

nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
The Party always serves the interests of the people.
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
Strengthening people-to-people exchanges is the foundation of a sustainable relationship.